happy ending
ha
ˈhæ
ppy
pi
pi
en
ɛn
en
ding
dɪng
ding

Định nghĩa và ý nghĩa của "happy ending"trong tiếng Anh

Happy ending
01

kết thúc có hậu, happy end

a conclusion or outcome that brings a sense of happiness, satisfaction, or resolution to a story or situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
happy endings
Các ví dụ
She was relieved that the difficult project concluded with a happy ending. 

Cô ấy nhẹ nhõm vì dự án khó khăn đã kết thúc với một cái kết có hậu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng