Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Happy ending
01
kết thúc có hậu, happy end
a conclusion or outcome that brings a sense of happiness, satisfaction, or resolution to a story or situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
happy endings
Các ví dụ
After a long, challenging journey, the hero ’s story had a happy ending.
Sau một hành trình dài đầy thử thách, câu chuyện của người anh hùng đã có một kết thúc có hậu.



























