Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dirt poor
01
nghèo rớt mồng tơi, nghèo kiết xác
affected by poverty to an extreme degree
Dialect
American
thành ngữ
Các ví dụ
He grew up dirt poor in a tiny village.
Anh ấy lớn lên nghèo rớt mồng tơi ở một ngôi làng nhỏ.



























