low-calorie
Pronunciation
/lˈoʊkˈæloːɹi/
low-cal

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-calorie"trong tiếng Anh

low-calorie
01

ít calo

(of food or drink) containing a small amount of calories
low-calorie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-calorie
so sánh hơn
more low-calorie
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant offers a low-cal menu for those looking to eat healthier.
Nhà hàng cung cấp thực đơn ít calo cho những ai muốn ăn uống lành mạnh hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng