Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-calorie
01
ít calo
(of food or drink) containing a small amount of calories
Các ví dụ
The restaurant offers a low-cal menu for those looking to eat healthier.
Nhà hàng cung cấp thực đơn ít calo cho những ai muốn ăn uống lành mạnh hơn.



























