Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-written
01
được viết tốt, được trình bày tốt
(of a piece of writing) composed or constructed in a way that is clear, effective, and skillfully presented
Các ví dụ
The well-written report clearly outlined the project's progress and goals.
Báo cáo được viết tốt đã nêu rõ tiến độ và mục tiêu của dự án.



























