Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
House swap
01
trao đổi nhà, hoán đổi nhà ở
an arrangement where two homeowners agree to switch their homes for a certain period of time, often for a vacation or holiday
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
house swaps
Các ví dụ
Through a house swap, they saved money on accommodations during their holiday.
Thông qua trao đổi nhà, họ đã tiết kiệm tiền chỗ ở trong kỳ nghỉ của mình.



























