house swap
Pronunciation
/hˈaʊs swˈɑːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "house swap"trong tiếng Anh

House swap
01

trao đổi nhà, hoán đổi nhà ở

an arrangement where two homeowners agree to switch their homes for a certain period of time, often for a vacation or holiday
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
house swaps
Các ví dụ
Through a house swap, they saved money on accommodations during their holiday.
Thông qua trao đổi nhà, họ đã tiết kiệm tiền chỗ ở trong kỳ nghỉ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng