Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Battery life
01
tuổi thọ pin, thời lượng pin
the duration for which a battery can power a device or system before it needs to be recharged or replaced
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
battery lives
Các ví dụ
The phone's battery life lasts for about 12 hours with moderate use.
Thời lượng pin của điện thoại kéo dài khoảng 12 giờ với mức sử dụng vừa phải.



























