Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Battery life
01
tuổi thọ pin, thời lượng pin
the duration for which a battery can power a device or system before it needs to be recharged or replaced
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Battery life can vary depending on how often you use your device.
Thời lượng pin có thể thay đổi tùy thuộc vào tần suất bạn sử dụng thiết bị.



























