safety barrier
safe
ˈseɪf
seif
ty
ti
ti
ba
rrier
əri
ēri

Định nghĩa và ý nghĩa của "safety barrier"trong tiếng Anh

Safety barrier
01

rào chắn an toàn, thiết bị an toàn

a structure or device designed to prevent or reduce the risk of accidents, danger, or damage in a particular area or situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
safety barriers
Các ví dụ
The construction site was surrounded by a safety barrier to keep people out of the dangerous area. 

Công trường được bao quanh bởi một hàng rào an toàn để giữ mọi người tránh xa khu vực nguy hiểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng