Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Safety barrier
01
rào chắn an toàn, thiết bị an toàn
a structure or device designed to prevent or reduce the risk of accidents, danger, or damage in a particular area or situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
safety barriers
Các ví dụ
The construction site was surrounded by a safety barrier to keep people out of the dangerous area.
Công trường được bao quanh bởi một hàng rào an toàn để giữ mọi người tránh xa khu vực nguy hiểm.



























