Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hell's bells
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
When I saw the bill, I thought, ' Hell's bells, that's expensive.
Khi tôi nhìn thấy hóa đơn, tôi đã nghĩ: 'Chết tiệt', đắt quá.



























