half board
half
hæf
hāf
board
bo:rd
bord
British pronunciation
/hˈɑːf bˈɔːd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "half board"trong tiếng Anh

Half board
01

nửa bảng, bảng nửa

a hotel package that includes accommodation, breakfast, and one main meal
half board definition and meaning
example
Các ví dụ
They upgraded from bed and breakfast to half board for their vacation.
Họ đã nâng cấp từ chỗ ở và bữa sáng lên bán trọn gói cho kỳ nghỉ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store