talent show
ta
ˈtæ
lent
lənt
lēnt
show
ʃəʊ
shew

Định nghĩa và ý nghĩa của "talent show"trong tiếng Anh

Talent show
01

cuộc thi tài năng, chương trình biểu diễn tài năng

an event or competition in which participants showcase their skills or talents in front of an audience and a panel of judges 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
talent shows
Các ví dụ
She entered the talent show to showcase her singing ability. 

Cô ấy tham gia cuộc thi tài năng để thể hiện khả năng ca hát của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng