bus shelter
Pronunciation
/bˈʌs ʃˈɛltɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bus shelter"trong tiếng Anh

Bus shelter
01

mái che trạm xe buýt, nhà chờ xe buýt

a structure at a bus stop, providing protection from the weather for passengers waiting for a bus
bus shelter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bus shelters
Các ví dụ
The bus shelter had a bench for people to sit on.
Trạm chờ xe buýt có một chiếc ghế dài để mọi người ngồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng