Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bus shelter
01
mái che trạm xe buýt, nhà chờ xe buýt
a structure at a bus stop, providing protection from the weather for passengers waiting for a bus
Các ví dụ
The bus shelter had a bench for people to sit on.
Trạm chờ xe buýt có một chiếc ghế dài để mọi người ngồi.



























