Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
go-to
01
ưa thích, đáng tin cậy
always relied on or preferred for a particular need or situation
Các ví dụ
This jacket is my go-to outfit for chilly weather.
Chiếc áo khoác này là trang phục ưa thích của tôi cho thời tiết lạnh.



























