Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Subject pronoun
01
đại từ chủ ngữ, đại từ nhân xưng chủ ngữ
a type of pronoun that replaces a noun as the subject of a sentence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subject pronouns
Các ví dụ
Instead of repeating a name, you use a subject pronoun, such as using " he " instead of saying " John. "
Thay vì lặp lại một tên, bạn sử dụng một đại từ chủ ngữ, chẳng hạn như sử dụng "anh ấy" thay vì nói "John".



























