Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
star-studded
01
lấp lánh sao, đầy sao
consisting of multiple famous entertainers, performers, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most star-studded
so sánh hơn
more star-studded
có thể phân cấp
Các ví dụ
Fans lined up to catch a glimpse of the star-studded red carpet.
Người hâm mộ xếp hàng để nhìn thấy tấm thảm đỏ đầy sao.



























