Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
persian pink
01
hồng Ba Tư, hồng rực rỡ Ba Tư
characterized by a vibrant and saturated shade of pink, used in traditional Persian textiles and art
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her favorite flowers, a bouquet of Persian pink peonies, adorned the table.
Những bông hoa yêu thích của cô, một bó hoa mẫu đơn hồng Ba Tư, trang trí bàn.



























