Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Koeksister
01
koeksister, một loại bánh ngọt truyền thống Nam Phi làm từ bột tết được chiên ngập dầu rồi nhúng vào xi-rô ngọt
a traditional South African pastry made of braided dough that is deep-fried and then dipped in a sweet syrup, often flavored with cinnamon, ginger, or lemon juice, and sometimes coated with desiccated coconut
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
koeksisters



























