banitsa
ba
nit
nɪt
nit
sa
/banɪtsə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "banitsa"trong tiếng Anh

Banitsa
01

banitsa, một loại bánh truyền thống của Bulgaria làm từ nhiều lớp bột phyllo mỏng nhồi với hỗn hợp phô mai

a traditional Bulgarian pastry made with layers of thin phyllo dough filled with a mixture of cheese, eggs, and yogurt or milk
banitsa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
banitsas
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng