Islamic green
Pronunciation
/ɪslˈɑːmɪk ɡɹˈiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Islamic green"trong tiếng Anh

islamic green
01

xanh Hồi giáo, xanh liên quan đến Hồi giáo

having a shade of green that is often associated with the Islamic religion and culture
Islamic green definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most Islamic green
so sánh hơn
more Islamic green
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her prayer rug featured intricate Islamic green patterns.
Tấm thảm cầu nguyện của cô có những họa tiết phức tạp màu xanh Hồi giáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng