sap green
Pronunciation
/sˈæp ɡɹˈiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sap green"trong tiếng Anh

sap green
01

xanh nhựa cây, xanh vàng nhạt

of a yellowish-green color resembling the color of the sap from a maple tree
sap green definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sap green
so sánh hơn
more sap green
có thể phân cấp
Các ví dụ
The leather boots had a trendy sap green tone, making a bold fashion statement.
Đôi bốt da có tông màu xanh nhựa cây hợp thời trang, tạo nên một tuyên bố thời trang táo bạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng