bootlicker
Pronunciation
/bˈuːtlɪkɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bootlicker"trong tiếng Anh

Bootlicker
01

kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh

a servile or overly obedient person who flatters authority figures for personal gain
bootlicker definition and meaning
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bootlickers
Các ví dụ
The union members called the negotiator a bootlicker for siding with the company.
Các thành viên công đoàn gọi nhà đàm phán là kẻ bợ đỡ vì đứng về phía công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng