Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bootlicker
01
kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh
a servile or overly obedient person who flatters authority figures for personal gain
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bootlickers
Các ví dụ
The union members called the negotiator a bootlicker for siding with the company.
Các thành viên công đoàn gọi nhà đàm phán là kẻ bợ đỡ vì đứng về phía công ty.
Cây Từ Vựng
bootlicker
bootlick
boot
lick



























