bootlicker
boot
ˈbu:t
boot
li
ˌlɪ
li
cker

Định nghĩa và ý nghĩa của "bootlicker"trong tiếng Anh

Bootlicker
01

kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh

a servile or overly obedient person who flatters authority figures for personal gain 
bootlicker definition and meaning
xúc phạm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
bootlickers
Các ví dụ
Nobody respects the bootlicker who always agrees with the boss. 

Không ai tôn trọng kẻ nịnh hót luôn đồng ý với sếp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

bootlicker
bootlick

boot

+

lick

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng