cadet gray
Pronunciation
/kɐdˈɛt ɡɹˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cadet gray"trong tiếng Anh

cadet gray
01

xám cadet, xám quân đội

characterized by a medium to dark shade of gray with cool blue undertones, often associated with military uniforms
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cadet gray
so sánh hơn
more cadet gray
có thể phân cấp
Các ví dụ
The living room curtains had an elegant, cadet gray pattern, adding a touch of refinement.
Rèm phòng khách có hoa văn thanh lịch màu xám cadet, thêm một chút tinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng