cadet gray
ca
det
ˈdɛt
det
gray
greɪ
grei

Định nghĩa và ý nghĩa của "cadet gray"trong tiếng Anh

cadet gray
01

xám cadet, xám quân đội

characterized by a medium to dark shade of gray with cool blue undertones, often associated with military uniforms 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cadet gray
so sánh hơn
more cadet gray
có thể phân cấp
Các ví dụ
His winter coat had a stylish, cadet gray hue, perfect for the chilly weather. 

Áo khoác mùa đông của anh ấy có màu xám cadet thanh lịch, hoàn hảo cho thời tiết lạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng