Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cadet gray
01
xám cadet, xám quân đội
characterized by a medium to dark shade of gray with cool blue undertones, often associated with military uniforms
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cadet gray
so sánh hơn
more cadet gray
có thể phân cấp
Các ví dụ
His winter coat had a stylish, cadet gray hue, perfect for the chilly weather.
Áo khoác mùa đông của anh ấy có màu xám cadet thanh lịch, hoàn hảo cho thời tiết lạnh.



























