myrtle green
Pronunciation
/mˈɜːɾəl ɡɹˈiːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "myrtle green"trong tiếng Anh

myrtle green
01

xanh ngọc lam đậm, xanh lá cây đậm như lá cây sim

having a dark, rich shade of green that is reminiscent of the leaves of the myrtle plant
myrtle green definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most myrtle green
so sánh hơn
more myrtle green
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hiking trail meandered through myrtle green meadows.
Đường mòn đi bộ uốn lượn qua những đồng cỏ xanh ngọc myrtle.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng