sliced bread
sliced
slaɪst
slaist
bread
brɛd
bred
/slaɪst bɹɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sliced bread"trong tiếng Anh

Sliced bread
01

bánh mì cắt lát, bánh mì lát

bread that has been cut into several individual pieces of equal size
sliced bread definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sliced breads
Các ví dụ
She toasted the sliced bread before adding jam.
Cô ấy nướng bánh mì đã cắt lát trước khi thêm mứt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng