fixed-term
Pronunciation
/fˈɪksttˈɜːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fixed-term"trong tiếng Anh

fixed-term
01

có thời hạn cố định, theo kỳ hạn

lasting for a set period of time and ending at a specific date
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They agreed to a fixed-term lease on the apartment.
Họ đã đồng ý về hợp đồng thuê nhà có thời hạn cố định cho căn hộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng