Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fixed-term
01
có thời hạn cố định, theo kỳ hạn
lasting for a set period of time and ending at a specific date
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
They agreed to a fixed-term lease on the apartment.
Họ đã đồng ý về hợp đồng thuê nhà có thời hạn cố định cho căn hộ.



























