alice blue
a
ˈæ
ā
lice
lɪs
lis
blue
blu:
bloo

Định nghĩa và ý nghĩa của "Alice blue"trong tiếng Anh

alice blue
01

xanh Alice, xanh nhạt gợi lên sự bình yên

having a pale tint of blue that evokes a sense of calmness and serenity with its soft, sky-like hue 
Alice blue definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most Alice blue
so sánh hơn
more Alice blue
có thể phân cấp
Các ví dụ
Bridesmaids wore elegant Alice blue dresses. 

Các phù dâu mặc những chiếc váy thanh lịch màu xanh Alice.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng