Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cadet blue
01
xanh cadet, màu xanh xám lấy cảm hứng từ đồng phục của các học viên quân sự
having a grayish-blue color that is inspired by the uniforms of military cadets, often described as a muted, subdued shade of blue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cadet blue
so sánh hơn
more cadet blue
có thể phân cấp
Các ví dụ
The vintage car gleamed with a glossy cadet blue exterior.
Chiếc xe cổ lấp lánh với ngoại thất xanh cadet bóng loáng.



























