Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vegemite
01
Vegemite, một loại chiết xuất men mặn phổ biến ở Úc
a salty yeast extract spread popular in Australia, used as a condiment or spread on bread or crackers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He nostalgically recalled his childhood, reminiscing about his mom's homemade Vegemite and cheese scrolls.
Anh ấy hoài niệm nhớ lại thời thơ ấu của mình, nhớ về những cuộn bánh mì tự làm với Vegemite và phô mai của mẹ.



























