Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vegemite
01
Vegemite, một loại chiết xuất men mặn phổ biến ở Úc
a salty yeast extract spread popular in Australia, used as a condiment or spread on bread or crackers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She introduced her friends to Vegemite sandwiches during a picnic.
Cô ấy giới thiệu bạn bè của mình với bánh mì kẹp Vegemite trong một buổi dã ngoại.



























