Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Memory stick
01
USB, thanh nhớ
a small device used for storing or transferring data between electronic devices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
memory sticks
Các ví dụ
She transferred all her important files to a memory stick for safekeeping.
Cô ấy đã chuyển tất cả các tập tin quan trọng của mình sang một thanh nhớ để bảo quản.
02
thanh nhớ USB, USB flash
any type of small data storage device that can be used in electronic devices such as cameras and phones



























