antifoaming agent
an
ˌæn
ān
ti
ti
ti
foa
fəʊ
few
ming
ˈmɪng
ming
a
ei
gent
ʤənt
jēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "antifoaming agent"trong tiếng Anh

Antifoaming agent
01

chất chống tạo bọt, tác nhân chống tạo bọt

a substance used to reduce or prevent foaming in food and beverage production processes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
antifoaming agents
Các ví dụ
The bubble bath included an antifoaming agent to minimize foam and maintain clear water. 

Bồn tắm bong bóng bao gồm một chất chống tạo bọt để giảm thiểu bọt và duy trì nước trong.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng