Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Antifoaming agent
01
chất chống tạo bọt, tác nhân chống tạo bọt
a substance used to reduce or prevent foaming in food and beverage production processes
Các ví dụ
The car wash detergent contained an antifoaming agent to reduce foam and ensure streak-free cleaning.
Chất tẩy rửa xe hơi có chứa chất chống tạo bọt để giảm bọt và đảm bảo làm sạch không để lại vệt.



























