speed camera
Pronunciation
/spˈiːd kˈæmɹə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "speed camera"trong tiếng Anh

Speed camera
01

camera tốc độ, thiết bị bắn tốc độ

a device that photographs one's vehicle if one exceeds the speed limit
speed camera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
speed cameras
Các ví dụ
After receiving a ticket from a speed camera, he became more mindful of his driving habits.
Sau khi nhận được vé phạt từ camera tốc độ, anh ấy đã trở nên ý thức hơn về thói quen lái xe của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng