speed camera
speed
ˈspi:d
spid
came
kæm
kām
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "speed camera"trong tiếng Anh

Speed camera
01

camera tốc độ, thiết bị bắn tốc độ

a device that photographs one's vehicle if one exceeds the speed limit 
speed camera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
speed cameras
Các ví dụ
The speed camera caught several drivers exceeding the limit on the highway last weekend. 

Camera tốc độ đã bắt được một số tài xế vượt quá giới hạn trên đường cao tốc vào cuối tuần trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng