Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Speed camera
01
camera tốc độ, thiết bị bắn tốc độ
a device that photographs one's vehicle if one exceeds the speed limit
Các ví dụ
After receiving a ticket from a speed camera, he became more mindful of his driving habits.
Sau khi nhận được vé phạt từ camera tốc độ, anh ấy đã trở nên ý thức hơn về thói quen lái xe của mình.



























