next-day
next
nɛkst
nekst
day
deɪ
dei
/nˈɛkstdˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "next-day"trong tiếng Anh

next-day
01

ngày hôm sau, cho ngày hôm sau

planned to occur or be completed the day after an action or order
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
We scheduled a next-day appointment with the doctor.
Chúng tôi đã lên lịch hẹn ngày hôm sau với bác sĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng