Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nib
01
the hard, pointed part of a bird's beak
Các ví dụ
The chick pecked gently with its small nib.
02
đầu bút, ngòi bút
the tip of a pen that puts the ink on paper
Các ví dụ
The architect used a technical pen with a precise nib to draw detailed floor plans.
Kiến trúc sư đã sử dụng một cây bút kỹ thuật với ngòi chính xác để vẽ các bản mặt bằng chi tiết.



























