Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Action figure
01
mô hình nhân vật hành động, đồ chơi nhân vật
a posable toy figurine, often made of plastic, representing characters from movies, TV shows, comics, or other media, designed for imaginative play and collectability
Các ví dụ
He arranged his action figures neatly on a shelf, showcasing them like a mini museum.
Anh ấy sắp xếp những hình nhân vật hành động của mình ngăn nắp trên kệ, trưng bày chúng như một bảo tàng thu nhỏ.



























