Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Picnic table
01
bàn dã ngoại, bàn cho dã ngoại
a type of outdoor furniture with a horizontal tabletop and attached benches or seats, designed to seat multiple people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
picnic tables
Các ví dụ
A large picnic table was placed near the lake, offering a perfect view for our lunch.
Một bàn picnic lớn được đặt gần hồ, mang đến tầm nhìn hoàn hảo cho bữa trưa của chúng tôi.



























