Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sanitation worker
01
công nhân vệ sinh, người thu gom rác
a person whose job is to clean and maintain public areas, often by collecting garbage and waste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sanitation workers
Các ví dụ
The sanitation worker collected the trash early in the morning.
Công nhân vệ sinh thu gom rác vào sáng sớm.



























