to boomerang
Pronunciation
/ˈbumɝˌæŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boomerang"trong tiếng Anh

to boomerang
01

quay trở lại như boomerang, trở về như boomerang

return to the initial position from where it came; like a boomerang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
boomerang
ngôi thứ ba số ít
boomerangs
hiện tại phân từ
boomeranging
quá khứ đơn
boomeranged
quá khứ phân từ
boomeranged
Boomerang
01

sự phản tác dụng, boomerang

a miscalculation that recoils on its maker
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
boomerangs
02

boomerang, cây gậy quay lại

a curved, flat, or V-shaped throwing tool typically made of wood, designed to fly in a circular path and return to the thrower when properly thrown, and it is used for recreational play or as a hunting tool by certain indigenous cultures
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng