Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boomer
01
người cổ hủ, boomer
an older person seen as out of touch with modern trends or technology
slang
Các ví dụ
A boomer complained about " kids these days " at the café.
Một người già cổ hủ phàn nàn về «giới trẻ bây giờ» tại quán cà phê.
02
thế hệ bùng nổ trẻ sơ sinh, boomer
a member of the baby boom generation in the 1950s
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boomers



























