Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boomer
01
người cổ hủ, boomer
an older person seen as out of touch with modern trends or technology
tiếng lóng
Các ví dụ
That boomer asked how to use TikTok for the third time today.
Boomer đó hôm nay lần thứ ba hỏi cách sử dụng TikTok.
02
thế hệ bùng nổ trẻ sơ sinh, boomer
a member of the baby boom generation in the 1950s
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boomers



























