Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Side-eye
01
cái nhìn liếc, ánh mắt nghi ngờ
a sidelong glance or look given to someone, often indicating suspicion, disapproval, or contempt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
side-eyes
Các ví dụ
The teacher gave a sharp side‑eye to the whispering students.
Giáo viên đã liếc ánh mắt nghi ngờ sắc lạnh về phía những học sinh đang thì thầm.



























