Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Side-eye
01
cái nhìn liếc, ánh mắt nghi ngờ
a sidelong glance or look given to someone, often indicating suspicion, disapproval, or contempt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
side-eyes
Các ví dụ
She shot him a side‑eye when he interrupted her.
Cô ấy liếc nhìn nghiêng anh ta khi anh ta ngắt lời cô.



























