pencil mustache
pen
ˈpɛn
pen
cil
səl
sēl
mus
mʌs
mas
tache
tæʃ
tāsh
/pˈɛnsəl mˈʌstaʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pencil mustache"trong tiếng Anh

Pencil mustache
01

ria bút chì, ria mỏng

a narrow and closely trimmed style of mustache that resembles a line drawn by a pencil above the upper lip
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pencil mustaches
Các ví dụ
The pencil mustache was his signature style.
Ria bút chì là phong cách đặc trưng của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng