pencil mustache
pen
ˈpɛn
pen
cil
səl
sēl
mus
mʌs
mas
tache
tɑ:ʃ
taash

Định nghĩa và ý nghĩa của "pencil mustache"trong tiếng Anh

Pencil mustache
01

ria bút chì, ria mỏng

a narrow and closely trimmed style of mustache that resembles a line drawn by a pencil above the upper lip 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pencil mustaches
Các ví dụ
The actor's pencil mustache gave him a classic 1930s Hollywood look. 

Ria bút chì của diễn viên đã mang lại cho anh ấy vẻ ngoài Hollywood cổ điển thập niên 1930.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng