Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hazmat suit
01
bộ đồ hazmat, trang phục bảo hộ hazmat
a protective garment worn by workers to safeguard against exposure to hazardous substances or environments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hazmat suits
Các ví dụ
During the outbreak, healthcare workers wore hazmat suits to minimize their risk of exposure to the infectious virus.
Trong đợt bùng phát, nhân viên y tế mặc bộ đồ bảo hộ để giảm thiểu nguy cơ phơi nhiễm với virus truyền nhiễm.



























