rubber glove
ru
ˈrʌ
ra
bber
glove
glʌv
glav

Định nghĩa và ý nghĩa của "rubber glove"trong tiếng Anh

Rubber glove
01

găng tay cao su, găng tay bảo vệ bằng latex

a protective glove made of rubber or latex, worn to shield hands from chemicals and potential contamination during cleaning 
rubber glove definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rubber gloves
Các ví dụ
She wore rubber gloves while cleaning the bathroom to protect her hands from harsh chemicals. 

Cô ấy đeo găng tay cao su khi dọn dẹp phòng tắm để bảo vệ tay khỏi các hóa chất mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng