Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to activate
01
kích hoạt, bật lên
to make something such as a process, piece of equipment, etc. start working
Transitive: to activate a process or mechanism
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
activate
ngôi thứ ba số ít
activates
hiện tại phân từ
activating
quá khứ đơn
activated
quá khứ phân từ
activated
Các ví dụ
He activated the alarm system before leaving the house.
Anh ấy đã kích hoạt hệ thống báo động trước khi rời khỏi nhà.
02
kích hoạt, kích thích
to stimulate or promote growth, activity, or action in something
Transitive: to activate a process or activity
Các ví dụ
She activated her metabolism by exercising regularly.
Cô ấy đã kích hoạt quá trình trao đổi chất của mình bằng cách tập thể dục thường xuyên.
03
kích hoạt, làm cho phóng xạ
(physics) to make a substance radioactive
Transitive: to activate a substance
Các ví dụ
Scientists can activate certain materials to make them radioactive for research purposes.
Các nhà khoa học có thể kích hoạt một số vật liệu để làm cho chúng phóng xạ cho mục đích nghiên cứu.
04
kích hoạt, thông khí
to add air to organic matter to speed up its breakdown process
Transitive: to activate sth
Các ví dụ
The farmer activated the manure heap with a tool designed to mix in air.
Người nông dân đã kích hoạt đống phân với một công cụ được thiết kế để trộn không khí.
05
kích hoạt, kích thích
to process a substance to enhance its ability to absorb materials
Transitive: to activate a substance
Các ví dụ
The scientists activated the carbon to make it more effective in filtering water.
Các nhà khoa học đã kích hoạt carbon để làm cho nó hiệu quả hơn trong việc lọc nước.
Cây Từ Vựng
activated
activating
activating
activate
active
act



























