Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) skinny as a beanpole
(as|) skinny as a stick
(as|) skinny as a toothpick
(as) skinny as a beanpole
01
gầy như que củi, ốm nhom
having an extremely thin body
hài hước
thành ngữ
Các ví dụ
He was skinny as a beanpole when he was a teenager.
Hồi thiếu niên, cậu ấy gầy như que củi.



























