Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put (a) lipstick on a pig
01
tô son trát phấn, đánh bóng thất bại
to make a fruitless attempt in order to make something look more beautiful or successful
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Changing the app icon won't fix the bugs; it's just putting lipstick on a pig.
Đổi biểu tượng ứng dụng không sửa được lỗi; chỉ là tô son trát phấn thôi.



























