Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cross to bear
[cross] {sb} (must|should) bear
[cross] {sb} [have] to bear
cross to bear
01
a difficult situation that one cannot change or escape from
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
His illness is a cross to bear, but he rarely complains.



























