Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
half the battle
01
phần lớn công việc, phần lớn chặng đường
the most important part of something such as a project, task, etc.
idiom
Các ví dụ
Just getting started is half the battle.
Chỉ cần bắt đầu đã là phần lớn công việc.



























